logo-final-hvintech Banner copy
vnen

Hotline: 0903 408 320 – Ms. Tâmen

Email: [email protected]

Trang chủ » Chi tiết sản phẩm » Ống cao su silicone thực phẩm, dược phẩm Venair » Ống cao su thực phẩm kháng dầu Vena® Oil & Fats

Ống cao su thực phẩm kháng dầu Vena® Oil & Fats

Lượt xem : 62

Vật liệu: cao su thực phẩm NBR bên trong, cao su CR bảo vệ bên ngoài

Nhiệt độ hoạt động: từ – 20 °C đến 90 °C

Có thể dùng để tiệt trùng ở nhiệt độ 130 °C với thời gian 30 phút

Chiều dài sản xuất: 20m – 40m

Tiêu chuẩn: sản xuất phù hợp với các tiêu chuẩn:

            Cao su NBR được dùng phù hợp với 2002/95/ECC (RoHS)

US FDA 21 CFR 177.2600 (Hoa Kỳ)

            3A Sanitary Standard (Hoa Kỳ)

                        chi tiết các chứng chỉ của ống Venair xem tại đây

Cấu trúc có sợi lò xo inox giúp ống chịu được hút chân không.

Giá:
Liên hệ

Ứng dụng:

Được thiết kế đặc biệt để vận chuyển bơ, sữa, dầu ăn, thực phẩm béo… Có thể truyền dẫn, sang chiết ở dạng lỏng hoặc dạng bán lỏng.

 

Bảng thông số chi tiết của ống Vena® Oil & Fats

 Vena Oil  Fats

 

* Có thể sản xuất với các đường kính khác với bảng thông số trên, vui lòng liên hệ với nhân viên để được tư vấn.

** Thông số áp suất được tính toán ở nhiệt độ 20 °C.

Ứng dụng:

Được khuyến cáo dùng làm ống chống rung cho hệ thống đường ống, hệ thống cân bồn (loadcell), CIP, truyền dẫn & chiết rót các loại chất lỏng, chất bán lỏng và chất rắn ít ăn mòn ở các điều kiện áp suất khác suất khác nhau.

 

Bảng thông số chi tiết của ống Vena® Sil 650V

Vena® Sil 650V

 

Đường kính trong *
(mm)

Đường kính ngoài
+ 1 / – 0.5 (mm)

Chiều dày
(mm)

Bán kính cong
(mm)

Áp suất làm việc **
(bar ở 20 °C)

Áp suất nổ **
(bar ở 20 °C)

Áp suất chân không

 
 

6

17

5.5

29

26

77.9

684 Torr / mmHg
0.91 bar
13.23 psi
9.3 mH2O

 

8

19

5.5

31

24

72

 

10

21

5.5

34

22

65.9

 

13

24

5.5

39

19.9

59.7

 

16

27

5.5

45

18.3

54.8

 

19

30

5.5

54

16.5

49.6

 

22

33

5.5

60

15.8

47.3

 

25

36

5.5

68

14.1

44.3

 

32

43

5.5

94

12.8

38.5

 

38

49

5.5

112

11.5

34.5

 

51

62

5.5

144

9.2

27.5

 

63

74

5.5

181

7.5

22.6

 

76

88

6

232

6.1

18.2

 

102

114

6

367

3.7

11.2

 

 

* Có thể sản xuất với các đường kính khác với bảng thông số trên. Vui lòng liên hệ với nhân viên để được tư vấn.

** Thông số áp suất được tính toán ở nhiệt độ 20 °C, vui lòng giảm giá trị áp suất 20% nếu nhiệt độ hoạt động của ống tăng thêm 100 °C.

Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Hùng Vương

Điện thoại: 0903 408 320 – Ms. Tâmen

Email: [email protected]

Mã số thuế: 0314964598

Địa chỉ: 53A đường 5A, P. Bình Hưng Hòa A, Q. Bình Tân, Tp. HCM