logo-final-hvintech Banner copy
vnen

Hotline: 0903 408 320 – Ms. Tâmen

Email: [email protected]

Trang chủ » Chi tiết sản phẩm » Ống cao su silicone thực phẩm, dược phẩm Venair » Ống mềm silicone dẫn dược phẩm, thực phẩm Vena® Sil 650V / Sil 655

Ống mềm silicone dẫn dược phẩm, thực phẩm Vena® Sil 650V / Sil 655

Lượt xem : 2908

Vật liệu: silicone lưu hóa bạch kim (platinum cured silicone)

Nhiệt độ hoạt động: từ – 60 °C đến 200 °C

Độ cứng: 60 shoreA

Chiều dài sản xuất: 4m – 6m

Tiêu chuẩn: sản xuất phù hợp với các tiêu chuẩn:

            Silicone được dùng phù hợp với 2002/95/ECC (RoHS)

            US FDA 21 CFR 177.2600 (Hoa Kỳ)

            USP class VI (Hoa Kỳ)

            3A Sanitary Standard (Hoa Kỳ)

                        chi tiết các chứng chỉ của ống Venair xem tại đây

Cấu trúc có sợi lò xo inox giúp ống chịu được hút chân không.

Giá:
Liên hệ

Ứng dụng:

Được khuyến cáo dùng làm ống chống rung cho hệ thống đường ống, hệ thống cân bồn (loadcell), CIP, truyền dẫn & chiết rót các loại dịch truyền, thuốc nhỏ mắt, thuốc bôi, si rô, dược phẩm, mỹ phẩm, nước hoa, sô cô la, kem, sữa, bia, alcohol, nước giải khát cũng như các loại chất lỏng, chất bán lỏng và chất rắn ít ăn mòn ở các điều kiện nhiệt độ, áp suất khác nhau.

 

Bảng thông số chi tiết của ống Vena® Sil 650V

Vena Sil 650V 

 

Bảng thông số chi tiết của ống Vena® Sil 655

Vena Sil 655 

* Có thể sản xuất với các đường kính khác với bảng thông số trên, vui lòng liên hệ với nhân viên để được tư vấn.

** Thông số áp suất được tính toán ở nhiệt độ 20 °C, vui lòng giảm giá trị áp suất 20% nếu nhiệt độ hoạt động của ống tăng thêm 100 °C.

Ứng dụng:

Được khuyến cáo dùng làm ống chống rung cho hệ thống đường ống, hệ thống cân bồn (loadcell), CIP, truyền dẫn & chiết rót các loại chất lỏng, chất bán lỏng và chất rắn ít ăn mòn ở các điều kiện áp suất khác suất khác nhau.

 

Bảng thông số chi tiết của ống Vena® Sil 650V

Vena® Sil 650V

 

Đường kính trong *
(mm)

Đường kính ngoài
+ 1 / – 0.5 (mm)

Chiều dày
(mm)

Bán kính cong
(mm)

Áp suất làm việc **
(bar ở 20 °C)

Áp suất nổ **
(bar ở 20 °C)

Áp suất chân không

 
 

6

17

5.5

29

26

77.9

684 Torr / mmHg
0.91 bar
13.23 psi
9.3 mH2O

 

8

19

5.5

31

24

72

 

10

21

5.5

34

22

65.9

 

13

24

5.5

39

19.9

59.7

 

16

27

5.5

45

18.3

54.8

 

19

30

5.5

54

16.5

49.6

 

22

33

5.5

60

15.8

47.3

 

25

36

5.5

68

14.1

44.3

 

32

43

5.5

94

12.8

38.5

 

38

49

5.5

112

11.5

34.5

 

51

62

5.5

144

9.2

27.5

 

63

74

5.5

181

7.5

22.6

 

76

88

6

232

6.1

18.2

 

102

114

6

367

3.7

11.2

 

 

* Có thể sản xuất với các đường kính khác với bảng thông số trên. Vui lòng liên hệ với nhân viên để được tư vấn.

** Thông số áp suất được tính toán ở nhiệt độ 20 °C, vui lòng giảm giá trị áp suất 20% nếu nhiệt độ hoạt động của ống tăng thêm 100 °C.

Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Hùng Vương

Điện thoại: 0903 408 320 – Ms. Tâmen

Email: [email protected]

Mã số thuế: 0314964598

Địa chỉ: 53A đường 5A, P. Bình Hưng Hòa A, Q. Bình Tân, Tp. HCM